Thuật ngữ Dota 2 (mới nhất 2021) đầy đủ chi tiết mà người chơi cần biết !!

0
189

Dota2 vốn là cái tên lão làng trong cộng đồng thể loại game MOBA trong eSports. Dota2 ngoài việc yêu cầu bạn phải có những kĩ năng cần thiết để chơi một cách “easy game”. Thì việc nắm trong tay những thuật ngữ Dota2 cũng không kém phần quan trọng.

Vậy tại sao không cùng Game79 tìm hiểu gần như toàn bộ những thuật ngữ khó nhằn xuất hiện trong Dota 2?! Cùng check nào!

>>> Bài viết liên quan: 9 vai trò chính trong Dota 2

Thuật ngữ Dota 2 dành cho map

  • Mid lane: là đường đi ở giữa, đường này dẫn tới trung tâm của bản đồ.
  • Top lane: là con đường đi lên của team 1 hoặc đi sang góc bản đồ phía trái của team 2.
  • Bot lane: là đường đi sang góc dưới bên phải của đội 1. Hay đường đi thẳng xuống góc dưới cùng của đội 2.
  • Jungle: Là rừng trong game, một khu vực đan xen giữa các lane và cũng là nơi xuất hiện các quái rừng.
  • Base: chính là nhà, căn cứ. Base chủ yếu nằm ở 2 góc của map.
  • Thuật ngữ Dota – Roshan: Khu vực hang Roshan.
  • Shop: cửa hàng chuyên bán đồ trong rừng hoặc ở nhà của 2 team.
  • Safe-lane: là những lane đi an toàn và khó chết. Đây thường là những lane đi có nhiều thuận lợi trong việc farm và gần trụ.
  • Crit: phát đánh chí mạng hay còn gọi là nhảy damege
      • Đối với team 1 thì Safe-lane là lane Bot
      • Đối với team 2 thì Safe-lane là lane Top

        Các thuật ngữ cho map trong Dota 2
        Các thuật ngữ cho map trong Dota 2

Thuật ngữ dành cho hero

Các Hero có thuật ngữ Dota 2 như thế nào?

  • Range: Thuật ngữ chỉ tầm đánh
  • Ranger: tướng đánh xa
  • Cast Animation: thời gian để tướng tung ra 1 skill (giơ tay, xoay người, lấy vũ khí,…) chỉ tầm 0,1 đến 2s.
  • Cast Range: khoảng cách từ tướng đến vị trí sử dụng skills.
  • Radius: bán kính hiệu quả của kỹ năng
  • Slow: làm chậm quân địch
  • Buff: sử dụng kỹ năng có lợi lên người đồng đội. Chẳn hạn như: buff máu, buff bất tử,…
  • Miss: khả năng né tránh của tướng.
Những thuật ngữ dành cho các Hero trong Dota 2
Những thuật ngữ dành cho các Hero trong Dota 2

Thuật ngữ Dota 2 về những Skills của Hero

  • Range: tầm đánh
  • Ranger: tướng đánh xa, ngược lại là melee có nghĩa tướng đánh gần
  • Cast: sử dụng, phát triển lên ta có:
  • Cast Animation: thời gian để hero tung 1 skills ra (giơ tay, xoay người hay lấy vũ khí..), thời gian này rất ngắn tầm 0,1 đến 2s
  • Cast Range: khoảng cách từ hero đến vị trí sử dụng skills
  • Radius: bán kính hiệu quả của skills
  • Duration: thời gian tồn tại của skills
  • Ability passive: là skills bị động, không thể nhấn để sử dụng. Ví Dụ: bash, crit.
  • Pierces spell immunity: khả năng xuyên kháng phép của skills
  • Life steal: hút máu
  • Bash: phát đánh làm choáng đối phương
  • Slow: làm chậm địch
  • Buff: sử dụng kỹ năng có lợi lên người đồng đội, ví dụ: buff máu, buff damege, buff bất tử..
  • Miss: khả năng né tránh
  • Crit: phát đánh chí mạng hay còn gọi là nhảy damege
      • Proc chance: phần trăm xuất hiện crit khi đánh thường
      • Crit damege: lượng damege chí mạng tăng

Những tên gọi của một số Item cho Hero trong Dota 2

  • Dragon: gậy đỏ hoặc trượng đỏ.
  • Blac King Bar:,chống phép khi bật lên.
  • Mask of Madness: mặt nạ hút máu đánh nhanh
  • Power Treads: giầy gỗ
  • Sange and Yasha: song kiếm, kiếm chéo
  • Blink Dagger: Kiếm nhảy, tốc biến.
  • Boots of Travel: giầy bay, giầy tele.
  • Assault Cuirass: giáp cuối, giáp xương, AC.
Tên gọi của các item trong Dota 2
Tên gọi của các item trong Dota 2
  • Aghanim’s Scepter: gậy xanh, trượng xanh, Scepter.
  • Courier/Flying Courier: gà, chim, thú vận chuyển đồ.
  • Divine Rapier: kiếm cuối.
  • Scythe of Vyse: gậy hex biến vật thể thành ếch/cóc.
  • Arcane Boots: giầy mana
  • Tango: ăn cây để tăng lượng máu.
  • Untimate: chiêu cuối.
  • Teleportation Scroll (Town Portal Scroll): sớ dịch chuyển bay ra các trụ.

Thuật ngữ Dota2 : Game Play và tỉ tỉ thứ khác

Những thuật ngữ Dota 2 cơ bản

  • Last hit (LH)/ Deny(DN): kỹ năng đánh phát cuối kết liễu creep ở lane và giết quái team mình.
  • Gank: đi săn tướng hay Hero của quân địch.
  • Farm: đánh quái để nhận gold và exp
  • Hero: hay còn gọi là tướng, tướng này do người chơi điều khiển. Mỗi tướng có 4 kỹ năng và sẽ chỉ số về Strength, Intelligence và Agility khác nhau.
  • Strength (Str): là sức mạnh của các Hero. Mỗi điểm sức mạnh sẽ tăng lên số máu tương ứng với từng Hero.
  • Intelligence (Int): là chỉ số thông minh của các tướng. Mỗi điểm Int sẽ tăng lượng mana tùy theo Hero.
  • Agility (Agi): chỉ số nhanh nhẹn của Hero. Mỗi điểm Agi sẽ tăng tốc độ đánh cho từng Hero.
  • Creep: là các đơn vị AI điều khiển (hay máy tính điều khiển). Chúng chỉ biết tấn công quân địch và sẽ cho Hero kinh nghiệm hoặc tiền khi chúng chết.
  • Tower: là các tròi canh, tròi phòng thủ của 2 team bên trên map.
  • Push: tập trung lực lượng tấn công trên một hoặc nhiều lane.
  • Miss: cảnh báo hero địch biến mất trên bản đồ. Thuật ngữ Dota2 này sẽ xuất hiện trên Chat Wheel.
  • Stack: là nhiều skill hay item có công dụng cùng một lúc.
  • Channeling: một số skill trong lúc thi triển phải đứng yên không được làm gì.
  • Feed: thuật ngữ Dota2 mang tính phàn nàn khi bạn chết quá nhiều => Feed cho quân địch
  • Ez Game: game quá dễ
  • Hard Game: game khó
  • Creep: quái gồm có creep rừng, creep Radiant, creep dire
  • Farm:
  • Lane: Đường đi chính, nơi di chuyển của creep sau mỗi 30s, gồm có 3 lane: TOP-MID-BOT. Ngoài ra còn có thể chia theo role: Safe Lane, Mid Lane, Offlane
      • Safe lane (lane dài): nơi farm quái của carry, bình thường sẽ có thêm 2 supports  canh chừng
      • Offlane: là lane ngắn, lane top của dire và lane bot của dire
Những thuật ngữ cơ bản
Những thuật ngữ cơ bản
  • Jungle: là rừng trong game.
  • Harrass: rỉa hero địch máu bằng skill hoặc đánh thường
  • Pull/Lure: thuật ngữ Dota 2 mang ý nghĩa lôi kéo creep rừng ra để chặn creep team mình, mục đích là hạ thấp lane xuống
  • Out-Play: bị áp đảo hoàn toàn về kỹ năng đi lane, last hit, deny và chọn vị trí.
  • NC: natural creep – nếu đồng đội nói câu này thì bản thân nên vào rừng farm
  • Hex: hóa cóc đối thủ
  • Rat: chỉ chiến thuật đánh lén, phá nhà trộm.
  • Rax: chỉ các công trình Barracks, khi đồng đội nói câu này nhiệm vụ mình là tập trung phá nhà.
  • Spilit push: chủ ý đi farm các lane
  • Nuke (Nuker): dùng skill hoặc phép để gây sát thương lên đối phương.
  • Bock: hành động tạo ra cản trở
  • Spam: dùng liên tục một kỹ năng nào đó để tấn công địch.
  • CD (Cooldown): thông báo với team mình rằng kỹ năng đang hồi
  • Focus: tập trung tấn công vào một mục tiêu nào đó.
  • Harass: hành động quấy rối và tấn công cho đối phương mất máu để chờ cơ hội hạ sát.
  • BB (BuyBack): mua ra sau khi chết.
  • Defence (Def): là hành động thủ hoặc thủ nhà trước khi đối phương tiến đến.
  • Back (B): kêu gọi mọi người rút quân.
  • Rs: tổ chức tấn công Roshan.
  • GGWP: tự động đầu hàng và công nhận đối thủ của mình có một lối chơi tốt.
  • Thuật ngữ Dota Deward: phá mắt của đối phương
  • Roam: chạy xung quoanh tất cả các lane để hỗ trợ đồng đội trong việc farm hoặc là giết tướng quân địch.

Thuật ngữ Gameplay

  • Combat: đánh nhau lớn giữa hai team
  • Combo: thực hiện phối hợp một loạt kĩ năng
  • Gank: bỏ lane đi giết người
  • Group/Stick: tập hợp lại đi chung để tổ chức push trụ hoặc bắt lẻ
  • Cover: hỗ trợ
  • G: nghĩa là “go”: tiến lên đập địch
  • Push lane: đẩy quái các lane cao lên
  • Smk/Sod: sử dụng smoke
  • RS/Rosh/Roshan: thuật ngữ Dota2 này có nghĩa là ăn roshan để lấy Aegis of the Immotal
  • B/Get back: rút lui
  • SS: là special skills tức là skills cuối hay còn gọi là Ultimate/ulti
  • Focus: tập trung sự quan tâm/ skills/ damege vào mục tiêu địch
  • TP: teleport hỗ trợ
  • Jumb: nhảy bổ vào đối phương, người chơi hero mở combat hay sử dụng từ này.
  • Spam: sử dụng skills liên tục
  • Dive: vượt trụ giết địch
  • Snow Ball: đây là lối chơi ép địch đánh nhau liên tục khi giành được lợi thế. Tổ chức đi gank hoặc đẩy trụ ép liên tục
  • Juke: khái niệm tận dụng khuất sight để chạy thoát
  • Kite: vô hiệu hóa 1 hero địch trong combat bằng cách cô lập
  • Nuke: “Dồn” dame (magic dame từ các skill) vào một đối tượng,xác định được mục tiêu
  • RIP: Rest in peace, yên nghĩ đi nhé
Thuật ngữ và các chữ viết tắt cho gameplay
Thuật ngữ và các chữ viết tắt cho gameplay

Một số từ trong Dota 2 dùng để troll đối thủ

  • 322, 644, 966: đây là từ chỉ những game thủ hoặc những hành động bán độ.
  • Thiên triều: từ dùng để chỉ mấy team Trung Quốc
  • Vodka Doto: chỉ mấy team game thủ Nga.
  • Pinoy: đây là cách gọi mỉa mai mấy team Philippines, để đáp trả thì tụi nó hay gọi game thủ Việt bọn mình là Việt-cộng
  • 555: trong tiếng Thái là hahaha
  • Tactical Pause: là những tính huống pause nhạy cảm trong combat, giúp team xác định vị trí cũng như cách xử lý tốt nhất.

Cảm ơn bạn đọc đã dành thời gian để xem bài viết này. Theo dõi Facebook của bọn mình để không bỏ lỡ những bài viết mới nhất về ESPORTS nhé!

Xem thêm: Các tướng Dota 2 cho người mới chơi dễ hiểu dễ thích nghi